Ý nghĩa của survival trong tiếng Anh

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của survival từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của survival

survival

In contrast, survival was not reduced under stressful rearing conditions.

How to do good things with words : a social pragmatics for survival.

Patients may have associated additional survival with an acceleration in worsening health, thereby causing the increasing concavity in utility for time observed.

These studies suggest that patient self-rated health predicted survival independently.

The window opens when aphids are abundant enough for sufficient survival of larvae developing from eggs.

Such ' controlled ' transitions would themselves help to explain many undemocratic survivals, but we also need to look at the nature of political competition.

Theoretically, unifocalization would help, but is very unlikely to be good enough for long term survival.

Ultimately, long-term field data on tree seedling survival and growth will provide further insights into species regeneration responses during tropical rain forest succession.

A visual cold tolerance score was always related to better winter survival.

The stroke incidence and survival spreadsheets include categorization by both "first-ever" and "recurrent stroke" rates for the three treatment pathways.

We also examined the effect of brimonidine on other cell survival-signaling pathways.

However, the actual observed data show that the conditional expected survival time is higher in the enalapril group (941) compared with the placebo group (774).

Acknowledging the prior operation of group selection provides an evolutionarily coherent explanation of the survival of human behavioral predispositions that enable social cooperation.

The survival for the first year was estimated by multiplying the matrix detailing the monthly probabilities by itself between 1 and 12 times.

Data on survival and costs, and a majority of screening probabilities, were from our own empirical studies.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với survival

Các từ thường được sử dụng cùng với survival.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

basic survival

And these people depend for their basic survival on fishing.

chance of survival

If there is no special obligation, you should give each person the highest equal chance of survival.

continued survival

Other species communicate and depend for their continued survival on successful communication.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của survival

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

繼續生存,存活,倖存, 遺留物,倖存物,殘存物, 生存的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

继续生存,存活,幸存, 遗留物,幸存物,残存物, 生存的…

trong tiếng Tây Ban Nha

supervivencia, supervivencia [feminine, singular]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

sobrevivência, sobrevivente, sobrevivência [feminine]…

trong tiếng Việt

sự sống sót, sự tồn tại…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

टिकणे, जिवंत राहणे, टिकलेल्या…

survie [feminine], (de) survie…

ஒரு நபர், அமைப்பு போன்றவற்றின் உண்மை. தொடர்ந்து வாழ்வது அல்லது இருப்பது, முந்தைய காலத்திலிருந்து தொடர்ந்து இருக்கும் ஒன்று…

जीवित रहना, अस्तित्व, कोई ऐसी चीज़ जो पिछले समय से चली आ रही है…

જીવંત રહેવું, અસ્તિત્વ, અનુજીવન…

overlevelse, overlevelses-…

das Überleben, Überlebens-……

overlevelse [masculine], overlevelse, overlevelses-…

باقی ہونا, زندہ ہونا, بقا…

గత సమయం నుండి ఉనికలో కొనసాగిస్తున్న ఒక విషయం…

البَقاء عَلى قَيْد الحَياة…

বেঁচে থাকার বিষয়টি, এমন কিছু থাকছে যা আগের থেকে রয়েছে…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm