Ý nghĩa của designation trong tiếng Anh

Các ví dụ của designation

designation

At the time, there were no prerequisites regarding the information required for designations, and management plans were not required.

Arbitrarily assigned ribotype designations are shown at the bottom.

In spite of the designations "pre/post-conditions", these assertions also describe complex (stateless) properties about higher-order behaviour and data structures.

Rather, these designations serve to highlight the moment before they became relevant as categories.

In addition, each article is tagged with publication type and subheading designations, useful in further refining a search.

Floors 3 and 4 appear to both be re-flooring episodes of this original platform and were not given separate substructure designations.

Of course there is ample room for variety within each of these two general designations.

The temporal frequency distribution is a contingency table with collection dates as columns and haplotype designations as rows.

The coding was based on systematic assessment of narratives of children's experiences from child protective and preventive records rather than on agency designations.

We claim that these designations will satisfy the desired properties.

The most important feature of this revision is the introduction of graphic symbols as opposed to letters or verbal designations to represent the analysis.

The animal designations for fire are patently unlike fire in being living, bodily organisms.

Profile designations were arbitrarily given based on the patterns of the major bands and are shown at the bottom.

Though the term is vague, it seems preferable to excessively rigid anthropological designations such as ' corporate groups ' or ' primary solidarities '. 21.

To avoid extra notation we continue to use the old designations of variables.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với designation

Các từ thường được sử dụng cùng với designation.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

designation of origin

Furthermore, we have proposed a registered designation of origin for non-food craft products.

formal designation

However, for most of the post-war period, although valued by many amateur naturalists, without formal designation the common remained outside the main thrust of conservation management.

historic designation

These investigations have continued and the area's historic designation reflects its potential in this area as well.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của designation

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

正式職務, 正式名稱, 指定地區…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

正式职务, 正式名称, 指定地区…

trong tiếng Tây Ban Nha

denominación, designación, declaración…

trong tiếng Bồ Đào Nha

designação, designação [feminine], indicação [feminine]…

trong tiếng Việt

sự bổ nhiệm…

trong những ngôn ngữ khác

trong tiếng Pháp

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

in Dutch

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Ukrainian

désignation [feminine], classement [masculine], appellation [feminine]…

utpeking [masculine], utnevnelse [masculine], betegnelse [masculine]…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm